HOTLINE: 0987.672.788

Welding Neck Flanges JIS16K

Bảo Hành: 12 tháng

Quy Cách: DN10 đến DN1500

Áp suất làm việc: 16kg/cm2

Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304 / L, F316 / L

Xuất Xứ: Vietnam-China,etc.

Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn JIS B2220-2004

Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, khí tự nhiên, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, ngành công nghiệp, thực phẩm, đóng tàu, và hệ thống lạnh,vv

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

JIS STANDARD - 16K WNRF

Nominal

D

C

h

Holes

dO

G

f

t

N

M

W

H

R

KG

 

Pipe Size

 

10

90

65

15

4

12.7

46

1

12

17.3

29

1.25

31

4

0.56

 

15

95

70

15

4

16.1

51

1

12

21.7

34

1.25

32

4

0.64

 

20

100

75

15

4

21.4

56

1

14

27.2

39

1.25

34

4

0.81

 

25

125

90

19

4

27.2

67

1

14

34

47

1.25

36

4

1.27

 

32

135

100

19

4

35.5

76

2

16

42.7

56

1.25

39

5

1.67

 

40

140

105

19

4

41.2

81

2

16

48.6

62

1.25

39

5

1.79

 

50

155

120

19

8

52.7

96

2

16

60.5

75

1.25

40

5

2.05

 

65

175

140

19

8

65.9

116

2

18

76.3

92

1.25

46

5

3

 

80

200

160

23

8

78.1

132

2

20

39.1

105

1.25

49

6

4.16

 

90

210

170

23

8

90.2

145

2

20

101.6

118

1.25

50

6

4.53

 

100

225

185

23

8

102.3

160

2

22

114.3

134

1.25

56

6

5.76

 

125

270

225

25

8

126.6

195

2

22

139.8

162

1.25

60

6

8.39

 

150

305

260

25

12

151

230

2

24

165.2

192

1.25

69

6

11.5

 

200

350

305

25

12

199.9

275

2

26

216.3

244

1.25

73

6

15.3

 

250

430

380

27

12

248.8

345

2

28

267.4

298

1.25

81

6

24.8

 

300

480

430

27

16

297.9

395

3

30

318.5

352

1.25

88

8

31.3

 

350

540

480

33

16

333.4

440

3

34

355.6

398

1.25

104

8

45.7

 

400

605

540

33

16

381

495

3

38

406.4

452

1.25

115

10

63.6

 

450

675

605

33

20

431.8

560

3

40

457.2

510

1.25

126

10

82.8

 

500

730

660

33

20

482.6

615

3

42

508

561

1.25

128

10

96.3

 

550

795

720

39

20

533.4

670

3

44

558.8

616

1.25

135

10

116

 

600

845

770

39

24

584.2

720

3

46

609.6

670

1.25

141

10

130

 

 

Theo quy định hiện hành các khoản thanh toán mua bán trị giá trên 20.000.000vnd phải thực hiện chuyển khoản qua ngân hàng.
Chúng tôi sẽ rất vui lòng nếu Quý Khách hàng thanh toán mọi khoản tiền dù lớn hay nhỏ đều bằng chuyển khoản.
Khi thanh toán tiền cho sản phẩm của mình, Quý khách hàng có thể tới Chi nhánh (hoặc Phòng giao dịch) gần Quý khách hàng nhất thuộc ngân hàng sau đây :
1- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Ngoại Thương Vietcombank:
Đơn vị thụ hưởng:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC   
Tài khoản số: 044.100.0629.178
Tại: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh tân bình.
Nội dung: ………………………………………………..
2- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Sacombank:
Đơn vị thụ hưởng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC   
Tài khoản số: 060.075.294.959
Tại: Ngân hàng Sacombank chi nhánh Q4.
Nội dung: ………………………………………………..
Nếu Quý  khách hàng có thẻ ATM và muốn thanh toán trực tuyến qua Internet, có thể thanh toán cho chúng tôi.
3- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Ngoại thương Vietcombank:  
Người thụ hưởng: VŨ VĂN BÌNH 
Tài khoản số : 044.100.0625.936
Tại: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh tân bình.
Nội dung: ……………………………………………….
Hãy liên lạc với chúng tôi để nhận thông tin chi tiết tài khoản trước khi gửi tiền.
Văn phòng CTY TNHH TM - DV SÀI GÒN KINH BẮC
Dịch vụ khách hàng Điện thoại: (+84.8) 7.300.1701 - (+84.8) 6.252.3050 
VŨ VĂN BÌNH – 0987.672.788

Sản phẩm cùng loại
Sản phẩm đã xem


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC

Copyright © 2007 - 2016 skb.vn ® Ghi rõ nguồn "skb.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này.

Tel: (+84.8) 66.567.569 - (+84.8) 66.60.10.10  - Mobile: 0987.672.788  -  Fax (+84.8) 62.52.30.50 - Email: info@skb.vn

Lên đầu trang
Hỗ Trợ Trực Tuyến