HOTLINE: 0987.672.788

Ống thép chịu lực JIS G3454-1988

Bảo Hành: 1 năm

Áp suất làm việc: STD, SCH40-SCH80

Xuất Xứ: China-Japan-Korea-Nga…

Kho Hàng: Còn hàng

Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn JIS G3454-1988

Sử dụng: Sản xuất năng lượng, dầu mỏ, gas tự nhiên, hóa học, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim,đường ống cao áp,đường ống pccc, vv.

THÔNG SỐ ĐƯỜNG ỐNG;

Nominal Size

Outside Diameter

Thickness

Weight (plain end)

Hydrostatic Test Pressure

mm.

in

mm.

mm.

kg/m.

Class 2

Class 3 

kgf/cm2.

kgf/cm2.

15

1/2"

21.7

2.8

1.31

50

50

20

3/4"

27.2

2.9

1.74

50

50

25

1"

34

3.4

2.57

50

50

32

1 1/4"

42.7

3.6

3.47

70

100

40

1 1/2"

48.6

3.7

4.1

70

100

50

2"

60.5

3.9

5.44

70

100

65

2 1/2"

76.3

5.2

9.12

70

100

80

3"

89.1

5.5

11.3

70

100

90

3 1/2"

101.6

5.7

13.5

100

100

100

4"

114.3

6

16

100

100

125

5"

139.8

6.6

21.7

100

100

150

6"

165.2

7.1

27.7

100

100

200

8"

216.3

8.2

42.1

100

120

250

10"

267.4

9.3

59.2

100

100

300

12"

318.5

10.3

78.3

100

100

350

14"

355.6

11.1

94.3

70

100

400

16"

406.4

12.7

123

70

100

   

 

JIS G3454 : 1988 Carbon Steel Pipe for Pressure Service

Material of Grade

Chemical Composition (%)

Mechanical Properties

C

Si 

Mn

P

S

Yield

Tensile

Elongation

Max

Max

Max

Max

Max

Strength

Strength

(%)

N/mm2.

N/mm2.

 

STPG 370

2.5

0.35

0.3-0.90

0.04

0.04

215

370

30

STPG 410

0.3

0.35

0.30-1.00

0.04

0.04

245

410

25

 

         

 Dung dai độ dày : + không qui định, - 12,5%   -    

              Dung sai đường kính : ĐK đến 11/2" ± 1/64"; ĐK từ 2" trở lên ± 1%

 

Theo quy định hiện hành các khoản thanh toán mua bán trị giá trên 20.000.000vnd phải thực hiện chuyển khoản qua ngân hàng.
Chúng tôi sẽ rất vui lòng nếu Quý Khách hàng thanh toán mọi khoản tiền dù lớn hay nhỏ đều bằng chuyển khoản.
Khi thanh toán tiền cho sản phẩm của mình, Quý khách hàng có thể tới Chi nhánh (hoặc Phòng giao dịch) gần Quý khách hàng nhất thuộc ngân hàng sau đây :
1- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Ngoại Thương Vietcombank:
Đơn vị thụ hưởng:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC   
Tài khoản số: 044.100.0629.178
Tại: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh tân bình.
Nội dung: ………………………………………………..
2- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Sacombank:
Đơn vị thụ hưởng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC   
Tài khoản số: 060.075.294.959
Tại: Ngân hàng Sacombank chi nhánh Q4.
Nội dung: ………………………………………………..
Nếu Quý  khách hàng có thẻ ATM và muốn thanh toán trực tuyến qua Internet, có thể thanh toán cho chúng tôi.
3- Chuyển khoản qua hệ thống ngân hàng Ngoại thương Vietcombank:  
Người thụ hưởng: VŨ VĂN BÌNH 
Tài khoản số : 044.100.0625.936
Tại: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh tân bình.
Nội dung: ……………………………………………….
Hãy liên lạc với chúng tôi để nhận thông tin chi tiết tài khoản trước khi gửi tiền.
Văn phòng CTY TNHH TM - DV SÀI GÒN KINH BẮC
Dịch vụ khách hàng Điện thoại: (+84.8) 7.300.1701 - (+84.8) 6.252.3050 
VŨ VĂN BÌNH – 0987.672.788


Ống thép tiêu chuẩn JIS G3444

Xem Chi Tiết

ỐNG THÉP HÀN DÂN DỤNG MẠ KẼM -SPP

Xem Chi Tiết

Sản phẩm cùng loại
Sản phẩm đã xem


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SÀI GÒN KINH BẮC

Copyright © 2007 - 2016 skb.vn ® Ghi rõ nguồn "skb.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này.

Tel: (+84.8) 66.567.569 - (+84.8) 66.60.10.10  - Mobile: 0987.672.788  -  Fax (+84.8) 62.52.30.50 - Email: info@skb.vn

Lên đầu trang
Hỗ Trợ Trực Tuyến